베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "bộ trưởng" (1)
bộ trưởng

영어
명사minister
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
The Minister speaks on TV.
관련 단어 "bộ trưởng" (1)
phó thủ tướng kiêm bộ trưởng bộ ngoại giao

영어
명사
표현 "bộ trưởng" (8)
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
The Prime Minister meets with the minister.
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
The Minister speaks on TV.
Bộ trưởng sẽ tổ chức một cuộc họp báo vào ngày mai.
The minister will hold a press conference tomorrow.
Bộ trưởng gọi vụ va chạm là "sự cố bi thảm".
The minister called the collision a "tragic incident".
Bộ trưởng Ngoại thương và Đầu tư nước ngoài đã có bài phát biểu.
The Minister of Foreign Trade and Foreign Investment gave a speech.
Bộ trưởng đã quyết định từ chức sau vụ bê bối.
The minister decided to resign after the scandal.
Bộ trưởng đối ngoại sẽ thăm các nước trong khu vực.
The foreign minister will visit countries in the region.
Ông ấy là nguyên Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
He is the former Minister of Foreign Affairs.
